Vi sinh xử lý nước thải chế biến thực phẩm EnviZymme WW3

( 226 đánh giá ) 138 lượt xem
Giá tham khảo : Liên hệ

Nhà cung ứng: Công ty CP Công nghệ Môi trường ENVI ECO

- Tên sản phẩm: EnviZyme WW3
- Danh mục sản phẩm: Xử lý nước thải
- Ứng dụng: Sử dụng trong bể điều hòa và bể hiếu khí của hệ thống xử lý nước thải…
- Quy cách đóng gói: thùng 10kg, gói 500g

  • EnviZyme WW3 là một sản phẩm chứa các vi sinh vật có ích được lựa chọn phù hợp cho việc xử lý nước thải ngành chế biến thực phẩm. Đặc biệt là chế biến gia súc, gia cầm và các loại thủy hải sản. Vì các các chủng vi sinh này có khả năng phân hủy tốt chất béo, dầu và mỡ động vật. GGiups nâng cao hiệu quả của nhà máy xử lý nước thải, tăng khả năng phân hủy và giảm chi phí xử lý FOG.
     
    Điều kiện hoạt động
    - Vi sinh trong EnviZyme WW3 hoạt động trong phạm vi pH 4.5 – 9.0, tối ưu nhất là gần 7.0.
    - Nhiệt độ ảnh hưởng đến tốc độ phát triển của quần thể vi sinh. Nhiệt độ hoạt động tốt nhất là từ 37ºC đến 38ºC.
     
    Bảo quản
    - Để nơi khô ráo, thoáng mát.
    - Chúng tôi khuyên bạn nên lưu trữ ở nhiệt độ 20 – 35°C.
     
    Hướng dẫn sử dụng
    - EnviZyme WW1 có thể được thêm trực tiếp đến dòng thải có ảnh hưởng hoặc bể sục khí. Đối với chất thải độc hại hoặc thời gian lưu ngắn, bù nước trong khoảng từ 30 đến 90 phút trước khi thêm vào một hệ thống chất thải được đề nghị, sử dụng 9 lít nước trên 500g của EnviZyme WW3. Để có kết quả tốt nhất, nhiệt độ nước cần duy trì từ 21°C đến 31°C.
    - Liều lượng sử dụng:
    a/ Nuôi cấy thích nghi ban đầu: Thực hiện từ 7 đến 10 ngày. Bổ sung hàng ngày với liều lượng 2 – 10 ppm/m³/ngày, tương đương với 0,2 -1kg/100 m³/ngày.
    b/ Nuôi cầy duy trì sau thích nghi ban đầu: Thực hiện suốt quá trình vận hành. Bổ sung hàng tuần với liều lượng 0,5 – 1 ppm/m³/ngày, tương đương với 0,2 -1kg/100 m³/tuần

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • - Đặc điểm vật lý: Bột dạng hạt màu vàng nâu, tan trong nước
    - pH: 6.8 – 8.5
    - Mật độ sản phẩm: 0.5 – 0.61 g/cm³
    - Độ ẩm: dưới 15%
    - Thành phần dinh dưỡng: các dưỡng chất và chất kích thích sinh học
    - Mật độ vi sinh: tối thiểu 5 tỷ cfu/gram
    - Quy cách đóng gói: Thùng 10 kg (40 x 250g túi tự tan trong nước) và túi giấy 500 g (2 x 250g túi tự tan trong nước)
    - Độ ổn định: 12 tháng

  • ƯU ĐIỂM CN/TB
  • - Giúp nước thải sau xử lý đạt chuẩn xả thải.
    - Giảm mức độ FOG, BOD, COD và chất rắn lơ lửng.
    - Giảm khả năng hồi phục với chất ức chế vi sinh vật như vi khuẩn sợi.
    - Giảm bùn thải, đây là một giải pháp kinh tế tuyệt giúp giảm chi phí xử lý.
    - Giảm bọt thông qua sự phân hủy nhanh các chất hoạt động bề mặt và axit béo.
    - Kiểm soát các hợp chất gây mùi như hydrosulphide, mercaptans, amin và amoniac từ sự phân hủy protein và axit béo.
    - Cho phép tối ưu hóa quá trình phân hủy sinh học.
    - Phục hồi nhanh chóng sau các rối loạn do sốc tải và chất độc. Và giúp cho các nhà máy mới, các hệ thống khởi động theo mùa hoặc bảo trì nhanh chóng đạt chất lượng.
    - Tạo điều kiện phục hồi nhanh chóng các hoạt động sinh học sau sốc tải.
    - Phân hủy nhanh các chất thải khó xử lý như chuỗi axit béo dài.

    Scroll