Máy phân tích hàm lượng Nitơ và Photpho tự động TNP4000

☆☆☆☆☆ ( 0 đánh giá ) 176 lượt xem
Giá tham khảo : Liên hệ

Nhà cung ứng: Công ty TNHH Humas

TNP4000 sử dụng để kiểm soát nước tại các nhà máy lọc, tháp giải nhiệt, bể bơi, bể chứa nước, giám sát đường ống nước, U-City, các khu vực cần khử trùng bằng Nitơ và Phốt pho, nước dằn cho tàu. - Phân tích đồng thời hàm lượng Nitơ và Phốt pho trong vòng một giờ - Kết nối TMS và các tín hiệu ngõ ra khác nhau (cáp RS-232C, dòng 4 ~ 20mA, ngõ ra DC24V, báo sự cố thiết bị, tín hiệu cảnh báo) - Tín hiệu báo thông tin đăng nhập, báo khi có thay thế thiết bị, báo lỗi - Tự động dừng khi gặp sự cố của thiết bị (Hiển thị các nguyên nhân như không có nước làm mát, không có thuốc thử, lò phản ứng quá nhiệt, đèn báo sự cố trên màn hình) - Chức năng điều khiển tự động (điều khiển thiết bị hoạt động/dừng hoạt động từ xa) - Mức độ ô nhiễm / nồng độ của nước được hiển thị trên màn hình (màn hình cảnh báo) - Ứng dụng đa năng (Xả nước trong các nhà máy xử lý nước thải / sông, hồ và những lựa chọn sử dụng khác / TMS)

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Phương pháp đo

    Nitơ: phương pháp hấp thụ cường độ tia tử ngoại

    Phốt pho: phương pháp khử axit ascobic

    Phạm vi đo

    T Nitơ: 0~100mg/L / T Phot pho: 0~20mg/L

    Nguồn sáng

    T Nitơ: đèn Deuterium / T Phot pho: đèn LED 880nm

    Độ chia tối thiểu của thang đo

    0.001 mg/L

    Phương pháp phát hiện

    Máy dò điot quang

    Độ chính xác lặp lại

    ±2% F.S

    Độ chính xác

    ±2% F.S

    Phương pháp gia nhiệt

    Gia nhiệt độc lập với Nitơ và Phốt pho dựa trên giá trị 120

    Phương pháp gia nhiệt trực tiếp (hai lò phản ứng nhiệt)

    Đo lượng mẫu

    Kiểm soát định lượng bằng cốc đo

    Đo lượng thuốc thử

    Điều khiển bơm định lượng

    Thời gian đo

    60 phút/1 lần đo ( chu trình đo có thể được cài đặt)

    Màn hình hiển thị

    Màn hình màu cảm ứng LCD (10 inch)

    Lưu trữ dữ liệu

    Ổ cứng (320G), thẻ nhớ USB

    Trạng thái báo ở đầu ra

    Điều kiện bảo dưỡng bình thường, hiệu chuẩn, sự cố

    Chu kỳ thay thế thuốc thử

    4 tuần

    Tín hiệu ngõ ra

    Dòng 4~20mA, cáp RS-232C, TCP/IP

    Nguồn

    AC 110~220V, 50/60Hz

    Nhiệt độ môi trường

    5 ~ 40°c

    Độ ẩm môi trường

    Dưới 85% RH

    Chất liệu vỏ máy

    Thép, sơn Munsell No. 9.8GY 8.5/0.4

    Kích thước

    600(rộng) * 662(sâu) * 1700(cao)mm

    Khối lượng

    Xấp xỉ 200kg

    Scroll