| Electrical Specifications | |||||
| STC: Irradiance 1000W/m2, Cell Temperature 25° C, AM=1.5 | |||||
| Rated output (Pmpp / Wp) | 545 | ||||
| Rated voltage (Vmpp / V) | 42.10 | ||||
| Rated current (Impp /A) | 12.95 | ||||
| Open circuit voltage (Voc / V) | 50.10 | ||||
| Short circuit current (Isc /A) | 13.75 | ||||
| Module efficiency | 21.1% | ||||
| NMOT: Irradiance 800W/m2, Ambient Temperature 20° C, AM=1.5, Wind Speed 1m/s | |||||
| Rated output (Pmpp / Wp) | 407.3 | ||||
| Rated voltage (Vmpp / V) | 39.24 | ||||
| Rated current (Impp /A) | 10.38 | ||||
| Open circuit voltage (Voc / V) | 47.34 | ||||
| Short circuit current (Isc /A) | 11.16 | ||||
| Electrical Specifications (Integrated power) | |||||
| Pmpp gain | Pmpp / Wp | Vmpp / V | Impp / A | Voc / V | Isc / A |
| 5% | 578 | 42.27 | 13.66 | 50.30 | 14.53 |
| 10% | 605 | 42.27 | 14.31 | 50.30 | 15.22 |
| 15% | 633 | 42.27 | 14.96 | 50.30 | 15.92 |
| 20% | 660 | 42.27 | 15.61 | 50.30 | 16.61 |
| 25% | 688 | 42.27 | 16.26 | 50.30 | 17.30 |
| Electrical characteristics with different rear power gain (reference to 550W) | |||||
| Temperature Ratings (STC) | |||||
| Temperature coefficient (Pmpp) | -0.34%/℃ | ||||
| Temperature coefficient (Isc) | +0.04%/℃ | ||||
| Temperature coefficient (Voc) | -0.25%/℃ | ||||
| Nominal module operating temperature (NMOT) | 41±2℃ | ||||
| Operating Parameters | |||||
| No. of diodes | 3 | ||||
| Junction box IP rating | IP 68 | ||||
| Max. series fuse rating | 30 A | ||||
| Max. system voltage (IEC/UL) | 1500VDC | ||||
| Mechanical Specifications | |||||
| Outer dimensions (L x W x H) | 2278 x 1134 x 30 mm | ||||
| Cell type | P type mono-crystalline | ||||
| No. of cells | 144 (6*24) | ||||
| Frame technology | Aluminum, silver anodized | ||||
| Front / Back glass | 2.0+2.0 mm | ||||
| Cable length (Including connector) | Portrait: ( + )350 mm,( – )250 mm; | ||||
| Cable diameter (IEC/UL) | 4 mm² / 12 AWG | ||||
| ① Maximum mechanical test load | 5400 Pa (front) / 2400 Pa (back) | ||||
| Connector type (IEC/UL) | HCB40 (Standard) / MC4-EVO2A (Optional) | ||||
| Module weight | 32.1 kg | ||||
| Packing unit | 36 pcs / box | ||||
| Weight of packing unit (for 40’HQ container) | 1207 kg | ||||
| Modules per 40′ HQ container | 720 pcs (Subject to sales contract) | ||||
Thiết bị
Tấm pin năng lượng mặt trời Astronergy ASTRO 5 Twins 2 mặt kính
Nhà cung ứng: Công ty Cổ phần Tập đoàn DAT
Danh mục: Điện, điện tử, công nghệ thông tin
Tấm pin astronergy 545w thuộc dòng sản phẩm Astronergy ASTRO 5 Twins nổi bật với công nghệ hiện đại và hiệu suất cao. Bạn có thể tin tưởng vào hiệu suất làm việc lên đến 545W, đạt hiệu suất chuyển đổi lên tới 21.1%, một con số ấn tượng trong ngành năng lượng mặt trời hiện nay.
Điểm đặc biệt của tấm pin năng lượng mặt trời Astronergy này là thiết kế 2 mặt kính (bifacial), giúp tận dụng ánh sáng mặt trời trên cả mặt trước lẫn mặt sau tấm pin. Nhờ vậy, bạn sẽ thu được thêm công suất từ ánh sáng phản xạ, tăng tổng năng lượng sản xuất, từ đó giảm chi phí đầu tư và tăng hiệu quả dài hạn.
Tấm pin được làm từ tế bào đơn tinh thể P-type công nghệ PERC+, kết hợp với kỹ thuật cắt bán phần (half-cut) giúp giảm thiểu tổn thất điện năng, tăng độ bền và khả năng chịu tải cơ học lên đến 5400 Pa. Điều này đảm bảo tấm pin hoạt động ổn định trong điều kiện thời tiết biến đổi như mưa gió, tuyết hoặc bụi bẩn.
Về độ bền, sản phẩm của Astronergy đảm bảo bảo hành sản phẩm tới 15 năm và bảo hành hiệu suất tuyến tính 30 năm, với chỉ 0.45% suy giảm công suất mỗi năm, giúp bạn yên tâm khai thác nguồn năng lượng lâu dài. Tấm pin cũng đã được chứng nhận các tiêu chuẩn quốc tế như IEC, TÜV Rheinland và CEC, đảm bảo chất lượng và an toàn khi sử dụng.
Thực tế, sản phẩm này đã được ứng dụng rộng rãi trong nhiều dự án lớn, đặc biệt là các hệ thống điện năng lượng mặt trời quy mô công nghiệp và thương mại. Đây là lựa chọn thích hợp cho bạn nếu muốn tối ưu hiệu suất và độ bền trong hệ thống điện mặt trời hiện đại.
Tóm lại, tấm pin astronergy 545w 2 mặt kính không chỉ mang lại công suất mạnh mẽ mà còn có thiết kế chắc chắn, hiệu suất cao và tuổi thọ lâu dài. Đây là giải pháp tin cậy giúp bạn tận dụng nguồn tài nguyên năng lượng mặt trời hiệu quả và bền vững.
Liên hệ
| Địa chỉ: | 12 Đông Hưng Thuận 10, Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người đại diện: | Tiêu Văn Đạt – Chủ tịch HĐQT – Tổng Giám đốc |
| Điện thoại: | 028 37157567 |
| Email: | info@datgroup.com.vn |
| Website: | www.datgroup.com.vn |
-
Giải pháp giám sát nhiệt độ độ ẩm kho hàng hóa qua Internet
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: E-Sensor IoT
-
Giải pháp giám sát nhiệt độ, độ ẩm không dây E-SENSOR® STORAGE T
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 15013
-
Sáng chế Bộ đa phân luồng dữ liệu nhận trong vi mạch điều khiển bus mạng khu vực
Giá tham khảo :
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 04616
-
Sáng chế Cơ cấu lắp mặt tản gió dùng cho quạt điện dạng hộp
Giá tham khảo :
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 04606
-
Giải pháp số hóa tài liệu lưu trữ tổng thể cho doanh nghiệp
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 13237
-
Giải pháp quản lý học tập và lớp học trực tuyến (elearning)
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 12580
-
Nguồn laser công nghiệp xung siêu ngắn (Femtosecond laser) Monaco
Giá tham khảo :
★★★★★Mã sản phẩm: 18472
-
Giải pháp ứng dụng phần mềm để bảo vệ tài liệu của thư viện và trung tâm thông tin
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 12585