Công nghệ

Quy trình sản xuất chế phẩm sinh học có khả năng hòa tan khoáng silic

Quy trình sản xuất chế phẩm sinh học có khả năng hòa tan khoáng silic

4.0 (0 đánh giá) · 1 lượt xem

Nhà cung ứng: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp công nghệ cao (AHRD)

Danh mục: Trồng trọt

Giải quyết vấn đề giống cây trồng.

Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp công nghệ cao (AHRD)
Thông tin liên hệ
Người đại diện:Nguyễn Thị Loan – Giám đốc
ĐT (NCC):02838862726
Email (NCC):nghiencuu.ahtp@tphcm.gov.vn
Website (NCC):https://ahrd.vn/
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Quy trình sản xuất chế phẩm sinh học có khả năng hòa tan khoáng silic
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☑ Bằng độc quyền Sáng chế số: 2-2024-00657 – Ngày cấp: 07/10/2024
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Quy trình sản xuất chế phẩm sinh học có khả năng hòa tan khoáng silic
Thông số kỹ thuật chủ yếu

Giải pháp hữu ích đề cập đến thời mùa vụ, mật độ và dinh dưỡng trồng cây cát cánh (Platycodon grandyflorum J.) tại TP.Hồ Chí Minh: thời điểm gieo hạt Cát cánh vào đầu tháng 4 kết hợp với che phủ luống bằng rơm với mật độ 500.000 cây/ha và lượng phân bón nguyên chất sử dụng cho 1 vụ/1 ha là: phân hữu cơ (phân trùn quế) 25 tấn, 120 kg N, 50 kg P2O5, và 60 kg K2O cho cây Cát cánh có các chỉ tiêu sinh trưởng, năng suất, dược liệu đạt cao nhất như sau: chiều cao cây là 42,0 cm; đường kính tán là 25,8 cm; chỉ số diện tích lá 2,88; chiều dài củ là 23,0 cm; đường kính củ là 2,3 cm; khối lượng củ tươi là 102,09 g/cây; khối lượng củ tươi là 74,39 g/cây.

Ưu điểm

Lượng hoạt chất saponin đạt 8,99%; lợi nhuận đạt 36,349,000 đồng/1000 m2/8 TST, tỷ suất lợi nhuận 0,6.

Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Trồng trọt
Đối tượng khách hàng mục tiêu

Tất cả các tổ chức, cá nhân có nhu cầu.

Hiệu quả kinh tế – xã hội

Giải quyết vấn đề giống cây trồng.

Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☑ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☑ Chìa khóa trao tay
☐ Khác: Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng),Chìa khóa trao tay
Giá bán dự kiến (VNĐ)

Thỏa thuận

Các chi phí phát sinh khác

- Chi phí đào tạo, hướng dẫn kỹ thuật: Có phí:Thỏa thuận
- Chi phí bảo trì, bảo hành sau chuyển giao: Miễn phí 

Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá