Công nghệ

QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ Enzyme SẢN XUẤT Nanochitosan TỪ VỎ TÔM

QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ Enzyme SẢN XUẤT Nanochitosan TỪ VỎ TÔM

45645892.0 (0 đánh giá) · 4,998 lượt xem

Nhà cung ứng: Viện Công nghệ Sinh học - Viện Hàn Lâm

Danh mục: Công nghệ sinh học

Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Viện Công nghệ Sinh học - Viện Hàn Lâm
Thông tin liên hệ
ĐT (NCC):04 37911059
Email (NCC):congnghesinhhoc@gmail.com
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ Enzyme SẢN XUẤT Nanochitosan TỪ VỎ TÔM
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Mô tả chi tiết giải pháp
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình

Quy trình công nghệ: 

 

-Sản xuất chitin từ vỏ tôm bằng công nghệ điện hóa (công nghệ thân thiện môi trường);

 

-Chuyển hóa chitin thành chitosan bằng phương pháp xử lí với kiềm;

 

-Sản xuất chế phẩm proteinase thực vật (bromelain từ dứa);

 

-Chuyển hóa chitosan thành nanochitosan bằng phương pháp enzyme, sử dụng bromelain từ dứa;

 

-Làm sạch và tinh chế sản phẩm; Xác định các chỉ tiêu chất lượng cơ bản của sản phẩm.


QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ Enzyme SẢN XUẤT Nanochitosan TỪ VỎ TÔM
Thông số kỹ thuật chủ yếu
-Chế phẩm nanochitosan đạt kích thước nano từ 100 đến 500 nm (độ dài mạch polysaccharide).
Ưu điểm nổi bật
-Các phản ứng enzyme có tính đặc hiệu rất cao, cho nên phương pháp công nghệ enzyme có nhiều ƣu thế so với các phương pháp hóa học và vật lí như có thể tạo ra các sản phẩm với kích thước phân tử cần thiết bằng phương pháp (điều khiển/nghiên cứu) động học và đặc biệt là không tạo thành các sản phẩm phụ không mong muốn, cho nên việc tinh chế sản phẩm đơn giản hơn nhiều so với các phương pháp hóa học..

 

Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
☐ TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
☐ TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
☐ TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
☐ TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
☐ TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
☐ TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
☐ TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
☐ TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
☐ TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Công nghệ sinh học
Đối tượng khách hàng mục tiêu
Khách hàng hiện có:

-Tư vấn và Tìm kiếm đối tác – Liên doanh.

 

Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐ Hợp tác sản xuất & đại lý phân phối
☐ Khác
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
—
Facebook Zalo LinkedIn X
—
0 đánh giá