Công nghệ
Công nghệ nano và công nghệ lượng tử ứng dụng trong y sinh
Nhà cung ứng: Viện Vật lý TP. Hồ Chí Minh
Danh mục: Y học
| Người đại diện: | Phạm Minh Tiến |
| ĐT (NCC): | 028 38222489 |
| Email (NCC): | pmtien@hcmip.vast.vn |
| Website (NCC): | www.vienvatly-hcm.ac.vn |
Các tiểu phân nano (đặc biệt là tiểu phân nano có dược chất gắn với chất mang) dễ dàng đi qua được tế bào, xâm nhập máu, hệ thống nội bào, gan, tủy xương, màng ruột, lớp niêm mạc… Điều này có ý nghĩa đặc biệt đối với các dược chất có đặc tính sinh dược học kém như tính thấm qua biểu mô tế bào kém, tan kém trong nước...
Nhỏ hơn kích thước nano là các chấm lượng tử với khả năng phát sáng được kiểm soát bởi kích thước hạt. Chính nhờ khả năng phát sáng liên tục, kích thước hạt siêu nhỏ và khả năng tan tốt trong nước các chấm lượng tử được ứng dụng cho các mục đích cần sự chính xác cao như truyền dẫn thuốc, gắn thuốc hướng đích, ứng dụng trong chẩn đóna hình ảnh sinh học và phát hiện di căn ung thư.
Công nghệ có thể chế tạo ra các hạt nano kích thước dưới 100nm, các chấm lượng tử kích thước dưới 10nm, phát quang màu blue và green.
Công nghệ ứng dụng được trên vật liệu sinh học và vật liệu vô cơ.
Công nghệ sử dụng các kĩ thuật vật lý như hệ plasma, hệ thủy nhiệt, hệ li tâm, hệ dialysis, hệ siêu âm, không sử dụng chất khử nguy hại.
Chi phí thấp, có thể triển khai sản xuất công nghiệp
Công nghệ không sử dụng hóa chất để khử hay oxi hóa, chỉ sử dụng các kĩ thuật vật lý an toàn (green method)
Công nghệ có thể ứng dụng cho các chế phẩm sinh học| Chọn | Cấp độ | Mô tả |
|---|---|---|
| ☐ | TRL 1 | Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát. |
| ☐ | TRL 2 | Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành. |
| ☐ | TRL 3 | Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu. |
| ☐ | TRL 4 | Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm. |
| ☐ | TRL 5 | Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng. |
| ☐ | TRL 6 | Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế. |
| ☐ | TRL 7 | Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động. |
| ☐ | TRL 8 | Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm. |
| ☐ | TRL 9 | Ứng dụng thực tế – thị trường. |
-
Quy trình lên men sản xuất một số chủng vi sinh vật ứng dụng vào quá trình nuôi trồng thuỷ sản
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 19348
-
Công nghệ sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ phụ phẩm nông nghiệp (than bùn, phân chuồng, vỏ cà phê...)
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 00237
-
Quy trình thủy phân trùn quế, nhộng ruồi lính đen, cá, tôm, phụ phẩm da - ruột cá, ếch... bằng công nghệ enzyme và vi sinh vật
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 19350
-
Công nghệ chưng cất tinh dầu phân đoạn các loại tinh dầu có độ tinh khiết lớn hơn 99%
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 20813
-
Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học phục vụ nông nghiệp từ hèm rượu đế, nước thải sau chưng cất cồn thực phẩm, cồn công nghiệp
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 00241
-
Công nghệ chưng cất phân đoạn tinh dầu thực vật có độ tinh khiết lớn hơn 99%
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 22282
-
Sáng chế Tháp sinh học (BIoTower(TM)) vạn vật kết nối (IoT)
Giá tham khảo :
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 20647
-
Công nghệ sản xuất bột Polyphenol, Chlorophyll từ cây bắp
Giá tham khảo : 0
★★★★★Mã sản phẩm: 00158
-
Công nghệ sản xuất N-Acetyl-D-Glucosamine từ nguồn phế liệu vỏ tôm bằng biện pháp sinh học
Giá tham khảo : 0
★★★★★Mã sản phẩm: 00159
-
QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ Enzyme SẢN XUẤT Nanochitosan TỪ VỎ TÔM
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 05244