Công nghệ
Công nghệ sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ phụ phẩm nông nghiệp (than bùn, phân chuồng, vỏ cà phê...)
Nhà cung ứng: Công ty TNHH Sinh học Phương Nam
Danh mục: Công nghệ sinh học
Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Công ty TNHH Sinh học Phương Nam
Thông tin liên hệ
| Người đại diện: | TS. Võ Thị Hạnh |
| ĐT (NCC): | (072) 3751 912 |
| Email (NCC): | support@phuongnambiology.com.vn |
| Website (NCC): | www.phuongnambiology.com |
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Công nghệ sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ phụ phẩm nông nghiệp (than bùn, phân chuồng, vỏ cà phê...)
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết
Công nghệ sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ phụ phẩm nông nghiệp (than bùn, phân chuồng, vỏ cà phê...)
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Quy trình công nghệ:
1. Vỏ cà phê được nghiền nhỏ, trộn đều than bùn, phân chuồng theo tỷ lệ thích hợp, chỉnh độ ẩm của nguyên liệu (độ ẩm từ 60-65%).
2. Rải đều chế phẩm BIO-F với tỷ lệ 1 kg/tấn nguyên liệu, trộn đều. Tạo đống ủ có chiều cao 0,8-1,5 m, chiều rộng 1,5-2 m. Phủ bạt và ủ trong thời gian 10-30 ngày (tùy theo nguyên liệu).
3. Đảo trộn đống ủ sau 5-7 ngày/lần và tiếp tục ủ.
4. Sau thời gian ủ thích hợp, dàn đều khối ủ để giảm độ ẩm đến 20-25%, sàng qua lưới có kích thước nhỏ, thêm vào 1kg BIO-AP, trộn đều, đóng bao.
5. Tùy theo chế độ bón cho từng loại cây và từng thời điểm mà bổ sung thêm N-P-K, xay mịn và đóng bao, ta được chế phẩm phân bón hữu cơ vi sinh.
Thông số kỹ thuật chủ yếu
Công suất: 5-10 tấn/ngày
Giới thiệu các chế phẩm sinh học dùng trong sản xuất phân hữu cơ vi sinh (HCVS):
1. Chế phẩm BIO-F (dạng bột)
- Sản xuất phân hữu cơ vi sinh: xử lý với phân chuồng, than bùn, vỏ cà phê, mùn mía hoặc rác hữu cơ: sử dụng 1kg chế phẩm trộn với nước rải đều lên 1000 kg nguyên liệu, trộn bổ sung phụ gia với nước. Độ ẩm 55-60%. Ủ thành luống (rộng 1,5mx cao 0,75-1m dài tùy mặt bằng) trong 7-10 ngày (phân chuồng, than bùn), 3-5 ngày đảo 1 lần. Hoặc 15-25 ngày (vỏ cà phê, mùn mía, rơm rạ, rác hữu cơ), 5-10 ngày đảo 1 lần.
- Quá trình lên men vừa kết thúc (nhiệt độ hạ, hết mùi hơi, khối ủ được phân hủy thành mùn), bổ sung thêm chế phẩm BIO-AP 1kg/1 tấn nguyên liệu. Có thể đóng gói hoặc dùng được ngay.
2. Chế phẩm BIO-AP (dạng bột)
- Sản xuất phân hữu cơ vi sinh: Sử dụng 1kg BIO-AP rải đều lên 1000 kg phân chuồng đã ủ hoai hoặc phân hữu cơ vi sinh đã được lên men với BIO-F.
3. Chế phẩm BIO-APS
- Sản xuất phân hữu cơ vi sinh: Sử dụng 0,5-1 lít BIO-APS rải đều lên 1000 kg phân chuồng đã ủ hoai hoặc phân hữu cơ vi sinh đã được lên men với BIO-F.
Ưu điểm nổi bật
- Quy trình và thiết bị đơn giản, tận dụng nguồn phụ phế phẩm nông nghiệp kết hợp với chế phẩm sinh học (được sản xuất trong nước: BIO-F và BIO-AP) để sản xuất ra phân bón hữu cơ vi sinh đạt TCVN.
- Giá thành thấp hơn so với chế phẩm và công nghệ nhập ngoại cùng loại.
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
| Chọn | Cấp độ | Mô tả |
|---|---|---|
| ☐ | TRL 1 | Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát. |
| ☐ | TRL 2 | Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành. |
| ☐ | TRL 3 | Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu. |
| ☐ | TRL 4 | Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm. |
| ☐ | TRL 5 | Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng. |
| ☐ | TRL 6 | Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế. |
| ☐ | TRL 7 | Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động. |
| ☐ | TRL 8 | Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm. |
| ☐ | TRL 9 | Ứng dụng thực tế – thị trường. |
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Công nghệ sinh học
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐
Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐
Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
—
-
Quy trình lên men sản xuất một số chủng vi sinh vật ứng dụng vào quá trình nuôi trồng thuỷ sản
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 19348
-
Quy trình thủy phân trùn quế, nhộng ruồi lính đen, cá, tôm, phụ phẩm da - ruột cá, ếch... bằng công nghệ enzyme và vi sinh vật
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 19350
-
Công nghệ chưng cất tinh dầu phân đoạn các loại tinh dầu có độ tinh khiết lớn hơn 99%
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 20813
-
Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học phục vụ nông nghiệp từ hèm rượu đế, nước thải sau chưng cất cồn thực phẩm, cồn công nghiệp
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 00241
-
Công nghệ nano và công nghệ lượng tử ứng dụng trong y sinh
Giá tham khảo : 1,000,000,000 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 19319
-
Công nghệ chưng cất phân đoạn tinh dầu thực vật có độ tinh khiết lớn hơn 99%
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 22282
-
Sáng chế Tháp sinh học (BIoTower(TM)) vạn vật kết nối (IoT)
Giá tham khảo :
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 20647
-
Công nghệ sản xuất bột Polyphenol, Chlorophyll từ cây bắp
Giá tham khảo : 0
★★★★★Mã sản phẩm: 00158
-
Công nghệ sản xuất N-Acetyl-D-Glucosamine từ nguồn phế liệu vỏ tôm bằng biện pháp sinh học
Giá tham khảo : 0
★★★★★Mã sản phẩm: 00159
-
QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ Enzyme SẢN XUẤT Nanochitosan TỪ VỎ TÔM
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 05244