Công nghệ
Công nghệ vi sinh Emuniv xử lý rác thực phẩm tuần hoàn làm phân bón tại nhà
Nhà cung ứng: Công ty Cổ phần Vi sinh ứng dụng
Danh mục: Môi trường
Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Công ty Cổ phần Vi sinh ứng dụng
Thông tin liên hệ
| Người đại diện: | Phạm Văn Ty |
| ĐT (NCC): | 024 3573 6159 |
| Email (NCC): | ctcp.visinhungdung@gmail.com |
| Website (NCC): | www.emuniv.com |
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Công nghệ vi sinh Emuniv xử lý rác thực phẩm tuần hoàn làm phân bón tại nhà
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết
Công nghệ vi sinh Emuniv xử lý rác thực phẩm tuần hoàn làm phân bón tại nhà
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Emuniv là tập hợp nhiều vi sinh vật có tác dụng:
- Cải tạo đất, sản xuất phân bón hữu cơ (chuyển hóa dinh dưỡng, phân giải các hợp chất hữu cơ sang dạng khoáng dễ hấp thụ, phân giải keo đất bitum).
- Kiểm soát môi trường chuồng trại (khử mùi bằng biện pháp phun rửa chuồng trại, làm đệm lót sinh học trong chăn nuôi).
- Xử lý rác thải hữu cơ, nước thải (phân giải nhanh các chất hữu cơ gây ô nhiễm môi trường trong bãi rác và trong nước thải).
- Sản xuất thức ăn chăn nuôi (ủ “chín” thức ăn, chế biến cám sinh học cho chăn nuôi…)
- Sử dụng pha nước uống (tăng cường tiêu hóa và tăng sức đề kháng tự nhiên của vật nuôi).
- Dùng để để ủ phân chuồng, rác thải hữu cơ, nguyên liệu hữu cơ thành phân bón: 200gr – 500gr/ tấn nguyên liệu.
- Dùng để xử lý nước thải: 2 – 4 gr/m3 nước thải/ngày đêm, đổ vào bể hiếu khí sục 8 – 10 giờ.
Thông số kỹ thuật chủ yếu
Thành phần:
- Bacillus subtilis: 108 CFU/g, Bacillus licheniformis: 107 CFU/g, Bacllus megaterium: 107 CFU/g, Lactobacillus acidophilus: 108 CFU/g, Lactobacillus plantarum: 108 CFU/g.
- Streptomyces sp: 107 CFU/g, Saccharomyces cerevisiae: 107 CFU/g.
Ưu điểm nổi bật
- Phân giải nhanh rác hữu cơ và phế phụ phẩm nông nghiệp làm phân bón hữu cơ.
- Giảm tối đa mùi hôi và ruồi muỗi trong quá trình phân hủy.
- Chuyển hóa dinh dưỡng hữu cơ trong nước rỉ rác.
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
| Chọn | Cấp độ | Mô tả |
|---|---|---|
| ☐ | TRL 1 | Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát. |
| ☐ | TRL 2 | Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành. |
| ☐ | TRL 3 | Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu. |
| ☐ | TRL 4 | Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm. |
| ☐ | TRL 5 | Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng. |
| ☐ | TRL 6 | Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế. |
| ☐ | TRL 7 | Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động. |
| ☐ | TRL 8 | Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm. |
| ☐ | TRL 9 | Ứng dụng thực tế – thị trường. |
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Môi trường
☑ Công nghệ sinh học
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐
Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐
Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
—
-
Quy trình lên men sản xuất một số chủng vi sinh vật ứng dụng vào quá trình nuôi trồng thuỷ sản
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 19348
-
Công nghệ sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ phụ phẩm nông nghiệp (than bùn, phân chuồng, vỏ cà phê...)
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 00237
-
Quy trình thủy phân trùn quế, nhộng ruồi lính đen, cá, tôm, phụ phẩm da - ruột cá, ếch... bằng công nghệ enzyme và vi sinh vật
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 19350
-
Công nghệ chưng cất tinh dầu phân đoạn các loại tinh dầu có độ tinh khiết lớn hơn 99%
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 20813
-
Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học phục vụ nông nghiệp từ hèm rượu đế, nước thải sau chưng cất cồn thực phẩm, cồn công nghiệp
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 00241
-
Giải pháp giám sát nhiệt độ, độ ẩm không dây E-SENSOR® STORAGE T
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 15013
-
Công nghệ nano và công nghệ lượng tử ứng dụng trong y sinh
Giá tham khảo : 1,000,000,000 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 19319
-
Công nghệ chưng cất phân đoạn tinh dầu thực vật có độ tinh khiết lớn hơn 99%
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 22282
-
Sáng chế Tháp sinh học (BIoTower(TM)) vạn vật kết nối (IoT)
Giá tham khảo :
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 20647
-
Công nghệ sản xuất bột Polyphenol, Chlorophyll từ cây bắp
Giá tham khảo : 0
★★★★★Mã sản phẩm: 00158
-
Công nghệ sản xuất N-Acetyl-D-Glucosamine từ nguồn phế liệu vỏ tôm bằng biện pháp sinh học
Giá tham khảo : 0
★★★★★Mã sản phẩm: 00159
-
QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ Enzyme SẢN XUẤT Nanochitosan TỪ VỎ TÔM
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 05244