Công nghệ

Công nghệ và thiết bị sản xuất phân hữu cơ từ phụ phẩm nông sản (xoài, dứa, mít, thanh long, sầu riêng...)

Công nghệ và thiết bị sản xuất phân hữu cơ từ phụ phẩm nông sản (xoài, dứa, mít, thanh long, sầu riêng...)

9.0 (0 đánh giá) · 4 lượt xem

Nhà cung ứng: Trường đại học Công Thương TP.HCM

Danh mục: Công nghệ thực phẩm

Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Trường đại học Công Thương TP.HCM
Thông tin liên hệ
Người đại diện:PGS TS. Lê Thị Hồng Ánh
ĐT (NCC):02838163318
Email (NCC):yendt@cntp.edu.vn
Website (NCC):http://foodtech.hufi.edu.vn
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Công nghệ và thiết bị sản xuất phân hữu cơ từ phụ phẩm nông sản (xoài, dứa, mít, thanh long, sầu riêng...)
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Mô tả chi tiết giải pháp
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình

-  Công nghệ sử dụng quá trình phân hủy sinh học hiếu khí kết hợp chế phẩm vi sinh để chuyển hóa phụ phẩm nông sản như vỏ, cùi, hạt và trái loại thải thành phân hữu cơ giàu dinh dưỡng.
-  Quy trình giúp giảm lượng chất thải hữu cơ phát sinh trong chế biến nông sản, hạn chế ô nhiễm môi trường và tạo ra sản phẩm phân bón hữu cơ phục vụ sản xuất nông nghiệp sạch.
-  Hệ thống có thể thiết kế linh hoạt theo quy mô hộ sản xuất, hợp tác xã hoặc doanh nghiệp chế biến nông sản.
 

Công nghệ và thiết bị sản xuất phân hữu cơ từ phụ phẩm nông sản (xoài, dứa, mít, thanh long, sầu riêng...)
Thông số kỹ thuật chủ yếu

- Công suất xử lý nguyên liệu: 500 kg – 5 tấn
- Vật liệu thiết bị: Inox/ thép sơn chống ăn mòn
- Nhiệt độ ủ: 45 - 65oC
- Thời gian ủ: 20 – 45 ngày
- Độ ẩm nguyên liệu: 50 – 60%
- Tỷ lệ phối trôn vi sinh và phụ gia hữu cơ: tùy loại nguyên liệu
- Nguồn điện: 220V/380V.
 

Ưu điểm nổi bật

- Tận dụng hiệu quả phụ phẩm nông sản
- Giảm chi phí xử lý chất thải hữu cơ
- Tạo phân bón hữu cơ giàu dinh dưỡng 
- Giảm ô nhiễm môi trường
- Quy trình thân thiện môi trường, dễ vận hành
- Phù hợp mô hình nông nghiệp tuần hoàn và phát triển bền vững
 

Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Công nghệ thực phẩm
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐ Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)

- Hệ thống quy mô phòng thí nghiệm: 
- Hệ thống quy mô sản xuất nhỏ và vừa: 
- Giá thay đổi tùy theo công suất và mức độ tự động hóa.
 

Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá