Công nghệ

Công nghệ và thiết bị cô đặc chân không dung tích 15 lít

Công nghệ và thiết bị cô đặc chân không dung tích 15 lít

9.0 (0 đánh giá) · 5 lượt xem

Nhà cung ứng: Công ty VinaOrganic

Danh mục: Công nghệ thực phẩm

Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Công ty VinaOrganic
Loại hình
☐ Viện / Trường
☑ Doanh nghiệp KH&CN
☐ Cá nhân
☐ Khác
Thông tin liên hệ
Người đại diện:Trần Công Nam
ĐT (NCC):0938299798
Email (NCC):Lienhe@VinaOrganic.com
Website (NCC):https://www.vinaorganic.com
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Công nghệ và thiết bị cô đặc chân không dung tích 15 lít
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☑ Đề tài cấp Bộ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết

Chuyên sản xuất các sản phẩm cô đặc, sản phẩm sau cô đặc vẫn giữ nguyên giá trị dinh dưỡng ban đầu

Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình

Cô đặc chân không là phương pháp cô đặc nguyên liệu trong môi trường áp suất thấp, dùng để làm tăng nồng độ cấu tử chất khô hòa tan trong nhiều dung dịch. Khi áp suất giảm, nhiệt độ sôi của dung môi cũng giảm, cho phép quá trình bay hơi diễn ra ở nhiệt độ thấp hơn so với điều kiện bình thường. Các sản phẩm được cô đặc trong quá trình bốc hơi tạo thành sản phẩm cần được cô đặc

Công nghệ và thiết bị cô đặc chân không dung tích 15 lít
Thông số kỹ thuật chủ yếu
  • Máy ly tâm 1 - 3kg có biến tần:
    • Model: LT3015
    • Kích thước máy (LxWxH): 600x550x480 mm
    • Kích thước lồng: 300 x H150mm
    • Điện áp sử dụng: 220V/50Hz
    • Công suất động cơ: 1/2Hp
    • Hộp biến tần điều chỉnh tốc độ: Có
    • Timer: Có
    • Tốc độ tối đa: 1450 vòng/phút
    • Khung, đế đáy bằng gang chịu lực; lồng, vỏ bằng inox 304
    • Chân đế có đệm cao su
    • Khối lượng: ~66kg
  • Máy ly tâm 30-60kg có biến tần (lồng rời)
    • Model: LT7535R
    • Kích thước máy (LxWxH): 1600x1360x800 mm
    • Kích thước lồng: 750 x H350mm (lồng rời)
    • Điện áp sử dụng: 380V/50Hz
    • Công suất động cơ: 7.5Hp
    • Hộp biến tần điều chỉnh tốc độ: Có
    • Timer: Có
    • Khung, đế đáy bằng gang chịu lực; lồng, vỏ bằng inox 304
    • Phụ kiện đi kèm: 3 tấm cao su
    • Khối lượng: ~840kg

 

Ưu điểm nổi bật

Giữ trọn hương vị và dinh dưỡng

Tốc độ cô đặc nhanh, tiết kiệm thời gian

Tăng tuổi thọ và chất lượng sản phẩm

Tiết kiệm chi phí sản xuất

Ứng dụng đa ngành

Thiết kế theo yêu cầu, phù hợp từng ngành hàng.

Vật liệu inox chuẩn, bền bỉ, đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm.

Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Công nghệ thực phẩm
Đối tượng khách hàng mục tiêu

Doanh nghiệp trong lĩnh vực thực phẩm 

Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☑ Khác: Mua bán thiết bị
Giá bán dự kiến (VNĐ)

Liên hệ công ty

Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá