Thiết bị đo chiều dày hiệu ứng Hall MTG-99 Series

★★★★★ ( 10 đánh giá ) 1347 lượt xem
Giá tham khảo : Liên hệ

Nhà cung ứng: Công ty TNHH Tư vấn và Dịch vụ Khoa học Kỹ thuật L.C.D

Dòng thiết bị MTG-99 Series rất dễ sử dụng, dùng để đo chiều dày không phá hủy bất kỳ vật liệu phi từ tính như chai nhựa, bình thủy tinh, gỗ, vật liệu polyme,... có kích thước lên đến 1'' (25.4mm) với khả năng tiếp cận cả 2 mặt.
 
Người liên hệ: Nguyễn Khánh Duy       Hoặc: Nguyễn Duy Lân
SĐT: 0988813294                                 SĐT: 0904 685 835
Email: duynk.lcd@gmail.com                Email: secs.lcd@gmail.com

  • Thiết bị hoạt động dựa trên hiệu ứng Hall: đặt một viên bi (bia) ở một phía của vật liệu cần đo, đầu dò đặt ở phía đối diện. Khoảng cách từ đầu dò đến viên bi chính là chiều dày của vật liệu cần đo.

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • ĐẶC TRƯNG CỦA TỪNG DÒNG MODEL

    MTG-99

    Là thiết bị đo chiều dày hiệu ứng Hall tiêu chuẩn với bộ hiệu chuẩn MTG-CAL-KIT (MTG-CK-STD) bao gồm ba cỡ bi (bia): BT-062, BT-125, BT-187 cho phép thiết bị đo chiều dày trong dải từ 0.0001" đến 0.360" (0.001mm-9.144mm)

    MTG-99ER

    Là thiết bị đo chiều dày hiệu ứng Hall tiêu chuẩn với bộ hiệu chuẩn MTG-CAL-KIT (MTG-CK-ER) với ba cỡ bi (bia): BT-250, MBT-187, MBT-250 cho phép thiết bị đo chiều dày trong dải từ 0.0001" đến 1" (0.001mm-25.4mm)

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    Khối lượng: 1.15 lbs (0.52 kg) bao gồm pin Li-Ion

    Kích thuớc: 7.25'' L x 4.00'' W x-2.00'' H (184mm x 101.6mm x 50.8mm)

    Nhiệt độ hoạt động: -4 độ F đến 122 độ F (-20 độ C đến 50 độ C)

    Tuổi thọ pin: 16h (lithium-ion) (TBD)

    Yêu cầu nguồn AC: dải điện áp từ 100V đến 120V, từ 200V đến 240V

    Loại hiển thị: màn hình TFT màu độ phân giải cao 3.5'', 320 x 240 pixels (1/4 VGA), hiển thị tốt dưới ánh sáng mặt trời, gồm nhiều bảng màu

    Đèn nền: đèn nền phát sáng, có thể thay đổi cường độ ánh sáng của đèn nền

    Kích thước màn hình: (W x H, Diag.) 2.76'' x 2.07'', 3.5''.(70.08 mm x 52.56 mm, 88.9 mm)

    Tốc độ ghi Min/Max: ghi ở tốc độ cao tới 60Hz

    Tốc độ cập nhật hiển thị: 4, 8, 16 và 20 Hz

    Định dạng hiển thị (4 chế độ): chỉ chiều dày, chiều dày với 3 lựa chọn tùy chọn, chiều dày và hiển thị dải, hiển thị lưới tọa độ

    Dải hiển thị chiều dày: 0.0001" - 1.00" (0.001mm-25.4 mm)

    Độ phân giải: 0.01 in. (0.1 mm), 0.001 in. (0.01 mm), 0.0001 in. (0.001 mm) (tùy thuộc vào dải đo)

    Thẻ nhớ: được trang bị thẻ nhớ MicoSD 2GB có thể tháo rời, bộ nhớ tối đa lên đến 32GB

    Cảnh báo: cảnh báo cao và thấp với tính năng rung tùy theo điều kiện thiết lập cảnh báo

    Ngôn ngữ: English, French, German, Spanish, Italian, Russian, Czech, Finnish, Chinese, Japanese, Hungarian

    Đầu vào/đầu ra:

    USB 2.0: cổng ngoại vi

    RS-232 (tùy chọn)

    Bluetooth (tùy chọn): gửi và nhận các file qua bluetooth. Khả dụng trên iPhone, Android, iPad và máy tính bảng thông qua App store hoặc Google Play

    BỘ TIÊU CHUẨN MTG-99 (tùy theo model đặt hàng)

    - Đầu dò thẳng PR-1 tiêu chuẩn dài 3.25 in. (82.75 mm), đường kính 0.827 in. (21 mm)

    - Bộ hiệu chuẩn MTG-CAL-KIT (MTG-CK-STD) gồm ba cỡ bi (bia): BT-062, BT-125, BT-187

    - Giá đỡ 02 mảnh để giữ đầu dò (MTG-2PS)

    - Chân đế (MTG-SC)

    - Bộ sạc với cáp USB (ECHO-CA)

    - Hộp đựng chuyên dụng (MTG-TC)

    - Dây cáp xoắn cho đầu dò PR-1 (MTG-Cable-10)

    - Bộ ghi dữ liệu với thẻ MicroSD 2GB

    - Chương trình giao diện Data XL để xuất các file đã đọc ra Micorsoft excel

    Bộ hồ sơ thiết bị bao gồm:

    - Chứng chỉ xuất xứ

    - Chứng chỉ xuất xưởng của NSX

    PHỤ KIỆN TÙY CHỌN MUA THÊM

    ECHO-CA: nguồn điện bên ngoài với bộ sạc

    TG-FS: điều chỉnh MTG-99 nhận footswitch (footswitch không bao gồm điều khiển từ xa)

    FS-09: công tắc điều khiển bằng chân

    PR1-WC: mũ có thể thay thế cho PR-1

    PR1-CWC: mũ đầu mũi nhọn cho PR-1

    PR1-EWC: mũ mở rộng cho PR-1

    BT-062: bi 1/16 in. (1.58 mm)

    BT-125: bi 1/8 in. (3.17 mm)

    BT-187: bi 3/16 in. (4.76 mm)

    ECHO-HDB: có thể thay đổi tùy ý góc của thân máy bao gồm vỏ bảo vệ bằng cao su với dây đeo cổ tay

    MTG 99 với các loại bi (bia) đa dạng trong bộ hiệu chuẩn


    Bia

    Chiều dày nhỏ nhất

    Chiều dày lớn nhất

    Độ chính xác

    PR-1

    Hiệu chuẩn cơ bảnĐa điểm

    Bi 1/16 in. (1.58 mm)_ BT-062

    0.0001 in. (0.001mm)

    0.080 in. (2.03mm)

    4%3%

    Bi 1/8 in. (3.17mm)_ BT-125

    0.0001 in. (0.001mm)

    0.240 in. (6.1mm)

    4%2%

    Bi 3/16 in. (4.76mm)_BT-187

    0.0001 in. (0.001mm)

    0.360 in. (9.1mm)

    3%1%

    Bi 1/4 in. (6.35mm)_ BT-250

    0.0001 in. (0.001mm)

    0.360 in. (9.1mm)

    3%1%

    Bi từ tính 3/16 in. (4.76mm)_MBT-187

    0.160 in. (4.06mm)

    0.750 in. (19.05mm)

    3%1%

    Bi từ tính 1/4 in. (6.35mm)_MBT-250

    0.160 in. (4.06mm)

    1.00 in. (25.4mm)

    3%1%
    Lưu ý: Dung sai đo = [(độ chính xác x chiều dày) + (0.0001 in. hoặc 0.003mm)]

    Các phụ kiện trong bộ tiêu chuẩn MTG-99 có thể thay đổi, hãy liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết

  • ƯU ĐIỂM CN/TB
  • - Dải đo chính xác rộng: 0 - 25.4mm
    - Độ phân giải rất tinh: 0.001mm
    - Đo chiều dày không phá hủy tất cả các vật liệu phi từ tính (chai nhựa, bình thủy tinh,...)
    - Đầu dò được thiết kế tối ưu khi đo ở những vị trí mà đầu dò siêu âm đo chiều dày khó tiếp cận.

  • KHÁCH HÀNG-PHƯƠNG THỨC CHUYỂN GIAO

  • Scroll