Robot ép cọc bê tông 1000T

☆☆☆☆☆ ( 0 đánh giá ) 358 lượt xem
Giá tham khảo : Liên hệ

Nhà cung ứng: CÔNG TY TNHH XNK VÀ THIẾT BỊ XÂY DỰNG HOÀNG HÀ

Thiết kế chân chống với các xilanh đảo chiều giúp tránh được lực hướng tâm lên xilanh đồng nghĩa với việc tăng tuổi thọ làm việc của xilanh
Ngoài ôm kẹp cọc ép máy còn có thể đóng đỉnh cọc và hoạt động đồng thời hai chức năng, điều này giúp giảm được áp lực hiệu quả lên thân cọc tránh gây vỡ với các loại cọc có thành mỏng. Ứng dụng với các loại cọc ly tâm, cọc tròn, cọc vuông, cọc dạng chữ H và các loại cọc bê tông đúc sẵn khác cho các ưu điểm sau:
a.Hạn chế tiếng ồn cho các công trình trong đô thị
b.Điều chỉnh độ rung với các khu vưc như gần các công trình cũ cần bảo tồn, các tòa nhà, đường tàu điện ngầm, đường ngầm vượt sông…
c.Thi công trên mọi loại nền móng khác nhau : đất sét, sỏi đá, cát…

  • Cơ cấu và đặc tính máy:
    Hệ thống thủy lực lưu lượng lớn: máy có tốc độ ép lớn hơn 100m/ngày so với các loại máy tương tự
    Máy ép thủy lực tĩnh tạo áp lực nhỏ hơn lên nền móng, không dễ bị sụt lún và không đòi hỏi điều kiện mặt nền thi công như các máy khác
    Cơ cấu tối ưu: Các chân chống có thể dễ dàng tháo rời hoặc lắp ráp; cơ cấu hàn cắt nguyên khối tăng độ bền hạn chế tối đa nứt vỡ khi thi công
    Khớp nối xoay giữa chân di chuyền ngang và máy chính dễ dàng tháo lắp (Các dòng máy ép cọc khá kết nối bằng cơ cầu ren dễ biến dạng cũng như khó tháo lắp)

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Áp lực ép tối đa(tf)

    Rated piling pressure

    1000

    Kích thước cọc tròn

    Suitable pile & specification

    300 - 1000 300-1000

    Tốc độ ép tối đa(m/min)

    Max. Piling speed

    7.5

    Trọng lượng cẩu tối đat

    Max. Crane lifting weight

    20 - 25

    Hàng trình épm

    Piling stroke

    1.8

    Chiều cao cẩum

    Hanging pile length

    15

    Dịch dọc tối đam

    Max. Longitudinal pace

    3.3

    Khoảng cách cọc tối thiểu(mm

    Minimum side piling space

    1200

    Dịch ngangm

    Max. Transverse pace

    0.6

    Khoảng cách giữa các cọc(mm

    Minimum corner piling space

    2400

    Dịch dọc (m

    Max. Rise stroke

    1.0

    Bơm thủy lực

    Hydraulic Pump (Unit × Ml/Turn)

    2×63 + 1×63

    phạm vi góc (°)

    Angle range

    15°

    Áp suất dầu thủy lực định mức (MpA)

    Rated hydraulic system pressure

    22.4(16)

    Cường độ áp lực tf/m²

    Intensity of pressure

    2×63+1×80

    Tổng trọng lượngt

    Weight composition

    Trọng lượng máy

    Machine weight

    255±2

    Công suất động cơ kw

    Motor power kw

    2×22 + 1×30

    Đối trọng

    Counter weight

    700

    Tổng trọng lượng

    Total weight≥

    1000

    Scroll