Máy quang phổ hồng ngoại gần UV-VIS-NIR-V670

☆☆☆☆☆ ( 0 đánh giá ) 153 lượt xem
Giá tham khảo : Liên hệ

Nhà cung ứng: Công ty TNHH Thiết bị Khoa học Kỹ thuật An Dương

Hệ quang học:
Hệ đơn sắc
Cách tử kép
Detector kép

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Dải UV-VIS: cách tử phẳng 1200 dòng/mm
    Dải NIR: cách tử phẳng 300 dòng/mm
    Hệ quang học đơn sắc Czerny-Turner
    Loại 2 chùm tia
    Nguồn sáng:
    Đèn Deuterium với dải bước sóng: 190 nm – 350 nm
    Đèn Halogen với dải bước sóng: 330 nm – 2700 nm
    Nguồn sáng, bước sóng có thể thay đổi: người sử dụng có thể lựa chọn trong dải từ 330 nm – 350 nm
    Detector:
    Ống nhân quang PMT
    Detector PbS được làm lạnh bằng hiệu ứng Peltier
    Khả năng thay đổi Detector/Cách tử: sự thay đổi cách tử và detector được lựa chọn bởi người sử dụng trong dải bước sóng 750nm – 900nm
    Dải bước sóng:190 nm – 2700 nm
    Có thể lựa chọn dải từ 190nm – 3200 nm (optional)
    Độ chính xác bước sóng:
    ± 3 nm (sử dụng độ rộng khe 0.5nm; dải UV-VIS, nhiệt độ phòng ổn định)
    ± 1.5 nm (sử dụng độ rộng khe 2nm; dải NIR, nhiệt độ phòng ổn định)
    Độ lăp lại bước sóng:
    ± 0.05 nm (độ rộng khe: 0.5 nm)
    ± 0.2 nm (độ rộng khe: 2 nm)
    Tốc độ quét:
    10 – 4000 nm/phút
    (8000 nm/phút trong mode xem trước)
    Tốc độ xoay:
    12,000 nm/phút (dải UV-VIS)
    48,000 nm/phút (dải NIR)
    Độ rộng khe phổ:
    Đối với dải UV-VIS: 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 nm
    Dải UV-VIS, mode ánh sáng lạc thấp: L2, L5, L10 nm
    Dải UV-VIS, mode micro-cell: M1, M2 nm
    Đối với dải NIR: 0.4, 0.8, 1, 2, 8, 20, 40 nm
    Dải NIR, mode ánh sáng lạc thấp: L8, L20, L40 nm
    Dải NIR, mode micro-cell: M4, M8 nm
    Dải đo sáng:
    0 – 10000 %T
    -2 tới 4 Abs (dải UV-VIS)
    -2 tới 3 Abs (dải NIR)
    Độ chính xác đo sáng:
    ± 0.002 Abs (0 – 0.5 Abs)
    ± 0.003 Abs (0.5 – 1 Abs)
    ± 0.3 %T
    (kiểm tra với NIST SRM 930D)
    Độ lặp lại phép đo sáng:
    ± 0.001 Abs (0 – 0.5 Abs)
    ± 0.001 Abs (0.5 – 1 Abs)
    Ánh sáng lạc:
    1% (198 nm KCl 12 g/L dung dịch nước)
    0.005% (220 nm NaI 10 g/L dung dịch nước)
    0.005% (340 nm NaNO2 50 g/L dung dịch nước)
    0.005% (370 nm NaNO2 50 g/L dung dịch nước)
    (độ rộng khe: 1.2 nm, 10 mm cell)
    0.04% (1690 nm H2O, 10 mm cell)
    0.1% (1690 nm CH2Br2, 50 mm cell)
    (độ rộng khe: 1.8 nm, 10 mm cell)
    Độ ổn định đường quét:
    ±0.0003 Abs/giờ ( giá trị thu được lớn hơn 2 giờ sau khi bật nguồn sáng, ổn định nhiệt độ phòng, bước sóng: 250 nm, phản hồi: chậm; độ rộng khe phổ: 2nm)
    Độ phẳng đường quét:
    ±0.0005 Abs/giờ ( giá trị thu được sau khi thiết bị hiệu chuẩn đường quét với sự thay đổi nhiệt độ <5oC; dải bước sóng: 200 – 850 nm; phản hồi: trung bình; độ rộng khe phổ: 2nm; tốc độ quét: 400 nm/phút; độ rộng khe phổ: 8nm cho dải bước sóng 850 – 2500 nm [dựa trên tiêu chuẩn JAIMA: JAIMAS-0001])
    Độ ồn RMS:
    0.00003 Abs ( 0 Abs; bước sóng: 500 nm; thời gian đo: 60 giây; phản hồi: trung bình; độ rộng khe: 2 nm)
    Công suất: 145 VA
    Kích thước: 460(L) x 602(W) x 270(H) mm
    Trọng lượng: 28 kg

    Scroll