Lĩnh vực cung ứng
Nhà cung ứng khác
Công ty TNHH SX TM DV HB-GREEN
3A Đường số 9, Khu phố 4, P. Tam Bình, TP.HCM
Công ty TNHH Cơ điện tử ACS
674/46/14, đường ĐT 743A, KP Đông Chiêu A, phường Dĩ An, thành phố Hồ Chí Minh
Công ty TNHH Việt Nam Solar
56A Hồ Bá Phấn, Khu phố 4, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh
Công ty TNHH MTV Năng lượng Phú Thịnh
63 Lò Lu, Phường Long Phước, TP Hồ Chí Minh
Bảo tàng mỹ thuật TP.HCM
97A Phó Đức Chính, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh
Hộ kinh doanh Vũ Xuân Xinh
Thôn Liên Hải, Phường Quỳnh Mai, Tỉnh Nghệ An
Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp Mỹ Long
Ấp 1, Xã Mỹ Hiệp, Tỉnh Đồng Tháp
Công ty TNHH Nghiên cứu & Ứng dụng KHCN Chuyển đổi xanh VERY TUFF
AQU-B14.03 - Số nhà 49 đường H2, tiểu khu C1 thuộc phân khu, Tây Ninh
Trung tâm Nghiên cứu Ứng dụng và Phát triển Công nghệ Thủy lợi
| Địa chỉ | 658 Võ Văn Kiệt - Quận 5 - TP. Hồ Chí Minh |
| Điện thoại | 0913180345 |
| hue37c2tb@gmail.com | |
| Website | www.siwrr.org.vn |
| Fax | 02839235028 |
| Đại diện | Doãn Văn Huế — Giám đốc |
Chức năng nhiệm vụ / Giá trị cốt lõi
Chức năng nhiệm vụ:
- Nghiên cứu ứng dụng các tiến bộ kỹ thuật về công nghệ và vật liệu mới trong xây dựng công trình thủy lợi.
- Thực hiện các đề tài khoa học, các dự án điều tra cơ bản, dự án sản xuất thử, thử nghiệm để đưa nhanh tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất.
- Hợp tác với các cơ quan khoa học, các đơn vị trong và ngòai nước về nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ việc quản lý và phát triển thủy lợi.
- Ứng dụng và chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học công nghệ vào thực tiễn.
- Tư vấn xây dựng; thẩm tra, đánh giá hiệu quả đầu tư các công trình thủy lợi.
- Đào tạo sau đại học, đào tạo bồi dưỡng cán bộ, sinh viên trong việc ứng dụng và phát triển công nghệ thủy lợi.
Sản phẩm đạt giải Cúp vàng Nông nghiệp tại Hội chợ triển lãm Nông nghiệp – Thuỷ sản Quốc tế – Việt Nam năm 2005.
Dịch vụ khoa học và công nghệ
Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm, tư vấn, chứng nhận
Sản phẩm công nghệ / Kết quả nghiên cứu
Công trình tiêu biểu:
Công nghệ thiết kế thi công vải địa kỹ thuật và rọ đá (gabion); đê biển Cà Mau - Bạc Liêu và công trình dưới đê: đê biển An Minh - An Biên; Dự án thủy lợi Cầu Sập (Bến Tre), kênh Làng thứ 7 (Kiên Giang);
Nghiên cứu công nghệ thiết kế, thi công thảm cát thảm bêtông chống thấm bảo vệ bờ, Kè biển Gành Hào theo công nghệ cừ bê tông dự ứng lực. Công nghệ cống lắp ghép bằng cừ bản BTCT dự ứng lực.
Các công trình ứng dụng “Kết cấu cống lắp ghép” tiêu biểu ở ĐBSCL:
| STT | Tên cống | Địa điểm xây dựng | Chiều rộng cống (BC) | Kinh phí đầu tư (Tỷ đồng) | Ghi chú |
| 1 | Cống Ninh Qưới | Bạc Liêu | 15m | 2,6 | Đã xây dựng 12/2003 |
| 2 | Cống Hòa Bình | Bạc Liêu | 12m | 3,5 | Đã phê duyệt TKKT |
| 3 | Cống Vĩnh Phong | Bạc Liêu | 12m | 3,2 | |
| 4 | Cống Kênh Bà Đầm Đ | Cần Thơ | 12m | 4,5 | Dự án Ômôn - Xà No Đã đấu thầu đang triển khai thi công xây dựng |
| 5 | Cống Kênh 4000 Đ | Cần Thơ | 10m | 4,3 | |
| 6 | Cống Ba Voi | Hậu Giang | 15m | 5,1 | |
| 7 | Cống Ô Dèo | Hậu Giang | 15m | 4,6 | |
| 8 | Cống Sáu Kim | Hậu Giang | 8m | 3,1 | |
| 9 | Cống Cầu Kênh | Tiền Giang | 10m | 3,4 | Báo cáo đầu tư |