Lĩnh vực cung ứng
Nhà cung ứng khác
Công ty Cổ phần Trung tâm Xuất sắc về Robot Việt Nam
Tầng 3, 180-182 Lý Chính Thắng, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh
Công ty Cổ phần CT UAV
Số 3 Đường ĐT 743, Khu phố Bình Đức 3, Phường Bình Hòa, TP Hồ Chí Minh
Công ty TNHH Aonic Việt Nam
6 Phùng Khắc Khoan, Phường Sài Gòn, TP.HCM
Công ty TNHH Thương mại Sản xuất Bảo hộ Lao động Thiên Ân
Số 4, Đường Số 1C , Khu Nhà Ở Rạch Bà Tánh, Ấp 5, Xã Bình Hưng, TP Hồ Chí Minh
Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Dịch vụ Hải Thịnh Phát
78/1, Tổ 8, Khu phố Thanh Hoá, Phường Hố Nai, Tỉnh Đồng Nai
Công Ty TNHH TW Tech
276 Huỳnh Thị Hai , P. Trung Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh
Công Ty TNHH Tiêu chuẩn quốc tế ISC Việt Nam
31/487 phố Kim Ngưu, Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Khoa Vật lý – Vật lý Kỹ thuật Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM
227 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh
Trung tâm Nghiên cứu Ứng dụng và Phát triển Công nghệ Thủy lợi
| Địa chỉ | 658 Võ Văn Kiệt - Quận 5 - TP. Hồ Chí Minh |
| Điện thoại | 0913180345 |
| hue37c2tb@gmail.com | |
| Website | www.siwrr.org.vn |
| Fax | 02839235028 |
| Đại diện | Doãn Văn Huế — Giám đốc |
Chức năng nhiệm vụ / Giá trị cốt lõi
Chức năng nhiệm vụ:
- Nghiên cứu ứng dụng các tiến bộ kỹ thuật về công nghệ và vật liệu mới trong xây dựng công trình thủy lợi.
- Thực hiện các đề tài khoa học, các dự án điều tra cơ bản, dự án sản xuất thử, thử nghiệm để đưa nhanh tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất.
- Hợp tác với các cơ quan khoa học, các đơn vị trong và ngòai nước về nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ việc quản lý và phát triển thủy lợi.
- Ứng dụng và chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học công nghệ vào thực tiễn.
- Tư vấn xây dựng; thẩm tra, đánh giá hiệu quả đầu tư các công trình thủy lợi.
- Đào tạo sau đại học, đào tạo bồi dưỡng cán bộ, sinh viên trong việc ứng dụng và phát triển công nghệ thủy lợi.
Sản phẩm đạt giải Cúp vàng Nông nghiệp tại Hội chợ triển lãm Nông nghiệp – Thuỷ sản Quốc tế – Việt Nam năm 2005.
Dịch vụ khoa học và công nghệ
Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm, tư vấn, chứng nhận
Sản phẩm công nghệ / Kết quả nghiên cứu
Công trình tiêu biểu:
Công nghệ thiết kế thi công vải địa kỹ thuật và rọ đá (gabion); đê biển Cà Mau - Bạc Liêu và công trình dưới đê: đê biển An Minh - An Biên; Dự án thủy lợi Cầu Sập (Bến Tre), kênh Làng thứ 7 (Kiên Giang);
Nghiên cứu công nghệ thiết kế, thi công thảm cát thảm bêtông chống thấm bảo vệ bờ, Kè biển Gành Hào theo công nghệ cừ bê tông dự ứng lực. Công nghệ cống lắp ghép bằng cừ bản BTCT dự ứng lực.
Các công trình ứng dụng “Kết cấu cống lắp ghép” tiêu biểu ở ĐBSCL:
| STT | Tên cống | Địa điểm xây dựng | Chiều rộng cống (BC) | Kinh phí đầu tư (Tỷ đồng) | Ghi chú |
| 1 | Cống Ninh Qưới | Bạc Liêu | 15m | 2,6 | Đã xây dựng 12/2003 |
| 2 | Cống Hòa Bình | Bạc Liêu | 12m | 3,5 | Đã phê duyệt TKKT |
| 3 | Cống Vĩnh Phong | Bạc Liêu | 12m | 3,2 | |
| 4 | Cống Kênh Bà Đầm Đ | Cần Thơ | 12m | 4,5 | Dự án Ômôn - Xà No Đã đấu thầu đang triển khai thi công xây dựng |
| 5 | Cống Kênh 4000 Đ | Cần Thơ | 10m | 4,3 | |
| 6 | Cống Ba Voi | Hậu Giang | 15m | 5,1 | |
| 7 | Cống Ô Dèo | Hậu Giang | 15m | 4,6 | |
| 8 | Cống Sáu Kim | Hậu Giang | 8m | 3,1 | |
| 9 | Cống Cầu Kênh | Tiền Giang | 10m | 3,4 | Báo cáo đầu tư |