Lĩnh vực áp dụng: Sản xuất công nghiệp, tự động hóa nhà máy, hàng không – vũ trụ, logistics, kiểm tra và giám sát kỹ thuật, bảo trì – sửa chữa thiết bị và tối ưu hóa quy trình sản xuất.
Công nghệ
Công nghệ in 3D kim loại trong lĩnh vực hàng không vũ trụ GE Aerospace
Nhà cung ứng: Công ty cổ phần thiết bị công nghiệp Tân Tiến
Danh mục: Cơ khí
| Người đại diện: | Nguyễn Nhật Sanh – Phó Giám Đốc |
| ĐT (NCC): | 028 36 369 843 |
| Email (NCC): | aie.saigon@aie.com.vn |
| Website (NCC): | https://aie.com.vn/ |
Thiết bị in 3D kim loại của GE Aerospace ứng dụng các công nghệ chế tạo đắp lớp tiên tiến như DMLS (thiêu kết laser kim loại trực tiếp) và EBM (nóng chảy chùm tia điện tử), cho phép chế tạo các chi tiết kim loại có hình dạng phức tạp, độ chính xác cao và tối ưu trọng lượng. Công nghệ hỗ trợ sản xuất mẫu thử, nguyên mẫu và linh kiện kỹ thuật chuyên dụng, đáp ứng yêu cầu khắt khe về cơ tính và hiệu suất trong lĩnh vực hàng không – vũ trụ, y tế và công nghiệp. Giải pháp góp phần rút ngắn thời gian phát triển sản phẩm, giảm lãng phí vật liệu và mở rộng khả năng thiết kế các cấu trúc tối ưu mà phương pháp gia công truyền thống khó thực hiện.
Độ chính xác cao: Chế tạo các chi tiết kim loại có hình dạng phức tạp, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
Tối ưu thiết kế: Cho phép tạo các cấu trúc nhẹ, tối ưu hóa hình học và tích hợp nhiều chức năng trong một chi tiết.
Hiệu quả sử dụng vật liệu: Giảm lượng vật liệu dư thừa so với một số phương pháp gia công truyền thống.
Rút ngắn thời gian sản xuất: Hỗ trợ chế tạo nhanh nguyên mẫu, thử nghiệm thiết kế và phát triển sản phẩm.
Đáp ứng yêu cầu công nghiệp cao: Phù hợp với các chi tiết yêu cầu tỷ lệ bền/trọng lượng cao và khả năng làm việc trong điều kiện vận hành khắc nghiệt, tùy vật liệu và quy trình.
Ứng dụng đa dạng: Phục vụ sản xuất linh kiện hàng không – vũ trụ, thiết bị y tế và các chi tiết kỹ thuật chuyên dụng.
| Chọn | Cấp độ | Mô tả |
|---|---|---|
| ☐ | TRL 1 | Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát. |
| ☐ | TRL 2 | Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành. |
| ☐ | TRL 3 | Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu. |
| ☐ | TRL 4 | Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm. |
| ☐ | TRL 5 | Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng. |
| ☐ | TRL 6 | Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế. |
| ☐ | TRL 7 | Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động. |
| ☐ | TRL 8 | Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm. |
| ☑ | TRL 9 | Ứng dụng thực tế – thị trường. |
Doanh nghiệp
- Liên hệ
-
Robot phân loại sản phẩm theo màu sắc, kích thước, chất liệu
Giá tham khảo :
★★★★★Mã sản phẩm: 14298