Thiết bị so sánh - đo thay đổi chiều dài

☆☆☆☆☆ ( 0 đánh giá ) 41 lượt xem
Giá tham khảo : Liên hệ

Nhà cung ứng: SISC GROUP

Thiết bị được sử dụng cho một số ứng dụng đo chiều dài chủ yếu liên quan đến mẫu xi măng và mẫu vữa với chiều dài khác nhau.

  • Đáp ứng các tiêu chuẩn: EN 1367-4 / UNI 8147 / UNI 8148 / EN 12617-4 / EN 12808-4 / ASTM C151 / ASTM C490 / UNI 8520:22 / UNI 6687


    CÁC ĐẶC TÍNH CHÍNH

    Thiết bị được sử dụng cho một số ứng dụng đo chiều dài chủ yếu liên quan đến mẫu xi măng và mẫu vữa với chiều dài khác nhau. Do vậy, các thanh chuẩn không được cung cấp theo thiết bị mà phải đặt hàng riêng tùy thuộc ứng dụng. Để lựa chọn đúng thanh chuẩn, xin tham khảo bảng dưới đây.

    Thiết bị được thiết kế với một khung thép 2 cột, có thể điều chỉnh cao độ của thanh gắn đồng hồ đo cho phù hợp với chiều dài mẫu. Được cung cấp kèm với đồng hồ đo chuyển vị điện tử 12.5mm/0.001mm.

    • Kích thước: 180x180x490 mm
    • Khối lượng: 10.5kg



    THÔNG TIN ĐẶT HÀNG

    62-L0035/A 
    Thiết bị so sánh sự thay đổi chiều dài hiện số 12.5x0.001 mm, có khả năng kết nối với máy tính (cần có cáp nối chuyên dụng, xin xem phần Phụ kiện)


    PHỤ KIỆN

    D1261/LINK
    Cáp nối đồng hồ đo với máy tính.

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Tiêu chuẩn

    Thí nghiệm / Xác định

    Mã khuôn

     

    Chiều dài
    (mm)

     

     

    Mã thanh chuẩn
    62-

     

    EN 1367-4

    Ảnh hưởng của cốt liệu đến sự co ngót bê tông khi sấy khô

    48-D0453

    205

    L0034/3

    EN 1770

    Xác định hệ số giãn nở nhiệtn

    65-L0010/A+
    65-L0010/5

    176

    L0034/10

    EN 12617-4

    Co ngót thủy lực của vữa xi măng

    62-L0009/F

    160

    L0034/7

    EN 12808-4

    Xác định độ co ngót của vữa làm ngói/gạch lát

    62-L0009/F+
    62-L0010/H3

    160

    L0034/7

    ASTM C151
     

    Độ trương nở của xi măng Portland

    62-L0033/B

    295

    L0034/1

    ASTM C490

    Thay đổi chiều dài của hồ xi măng đóng rắn

    62-L0033/B

    295

    L0034/1

    ---

    Thay đổi chiều dài của hồ xi măng đóng rắn

    62-L0033/B

    295

    L0034/12

    UNI 8147

    Độ trương nở của mẫu vữa

    55-C0115/8

    280

    L0034/8

    UNI 8148

    Độ trương nở của mẫu vữa

    55-C0115/7

    280

    L0034/8

    UNI 8520-22

    Phản ứng tiềm ẩn của cốt liệu
     

    65-L0009/A+
    65-L0009/A1

    294

    L0034/11

    UNI 6687

    Co ngót thủy lực của vữa xi măng

    62-L0009

    160

    L0034/7

    Scroll