Máy đo tọa độ 3 chiều CNC Carmar CMM-C series

☆☆☆☆☆ ( 0 đánh giá ) 98 lượt xem
Giá tham khảo : Liên hệ

Nhà cung ứng: Carmar Accuracy Co., LTD

Máy đo tọa độ 3 chiều CNC CMM-C series được thiết kế với cơ cấu cầu di chuyển, bàn granite, bộ mã hóa chính xác cao, ổ trục trên các trục, tất cả nhằm đảm bảo tối ưu hóa và sự ổn định của máy

  • - CMM-C được tích hợp công nghệ 3D (Renishaw UCC1 – 3 trục, điều khiển với Joystick, đầu đo Renishaw và phần mềm đo CMM) để có được kết quả tốt nhất
    - Máy có thể kiểm tra đường kính, hình dạng, vị trí của hộp, rãnh và các bộ phận.
    - CMM-C được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực cơ khi, tự động hóa, hàng không và các lĩnh vực công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao
    - Máy được thiết kế và lắp đặt hoàn toàn bởi công nghệ của Carmar tech

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Model

    CMM-554C

    CMM-665C

    CMM-886C

    CMM-10108C

    CMM-574C

    CMM-685C

    CMM-8106C

    CMM-10128C

    CMM-584C

    CMM-6105C

    CMM-8126C

    CMM-10158C

    Dịch chuyển (mm)

    X

    500

    600

    800

    1000

    Y

    500

    600

    800

    1000

    700

    800

    1000

    1200

    800

    1000

    1200

    1500

    Z

    400

    500

    600

    800

    Động cơ

    Servo Motor

    Hệ điều khiển

    RENISHAW UCC Series với Joystick

    Đầu đo

    RENISHAW MH20i

    Hệ thống đo

    PH10T +TP20 (Optional)

    Phần mềm đo

    CMM

    Cơ cấu

    Cầu di chuyển

    Điều hướng

    Ổ trục khí

    Độ chính xác khoảng cách

    MPEE = ( 3.0 + L/250 )

    MPEE = ( 3.5 + L/200 )

    Độ chính xác (µm)

    0.5

    Kích thước (m)

    1.21 x 1.3 x 2.33

    1.31 x 1.4 x 2.53

    1.66 x 1.9 x 2.85

    1.85 x 2.1 x 3.25

    1.21 x 1.5 x 2.33

    1.31 x 1.6 x 2.53

    1.66 x 2.1 x 2.85

    1.85 x 2.3 x 3.25

    1.21 x 1.6 x 2.33

    1.31 x 1.8 x 2.53

    1.66 x 2.3 x 2.85

    1.85 x 2.6 x 3.25

    Tronngj lượng (kg)

    980

    1100

    2200

    2600

    1120

    1250

    2460

    2880

    1200

    1400

    2720

    3300

    Tải tối đa (kg)

    400

    500

    600

    800

    Kích thước đóng gói (m)

    1.3 x 1.6 x 2

    1.4 x 1.7 x 2.4

    1.9 x 2.3 x 2.4

    2.4 x 2.45 x 2.4

    1.3 x 1.8 x 2

    1.4 x 1.9 x 2.4

    1.9 x 2.5 x 2.4

    2.4 x 2.65 x 2.4

    1.3 x 1.9 x 2

    1.4 x 2.1 x 2.4

    1.9 x 2.7 x 2.4

    2.4 x 2.95 x 2.4

    Điều kiện môi trường

    Nguồn điện

    220 V ± 10% 50/60 Hz

    Công suất khí

    120L/min at 0.4 MPa

    Áp suất khí

    >= 0.5 MPa

    Nhiệt độ

    18 - 22

    Độ ẩm

    40%-70%

    Scroll