Laser công nghiệp xung cực ngắn RAPID NX

☆☆☆☆☆ ( 0 đánh giá ) 128 lượt xem
Giá tham khảo : Liên hệ

Nhà cung ứng: Coherent Inc.

Bộ sản phẩm được thiết kết mới RAPID NX với khoảng thời gian xung < 15 ps, không chỉ có giá thành hợp lý, mà còn hoàn toàn đáp ứng đầy đủ các ứng dụng công nghiệp 24/7. RAPID NX là hệ thống laser pico giây thế hệ mới sở hữu tất cả các tính năng nổi bật của dòng laser RAPID hiện hành, với giá thành tiết kiệm. Nhờ vậy, thiết bị thực sự là công cụ lý tưởng cho các ứng dụng gia công mico độ chính xác cao, lĩnh vực đặt chất lượng của vết cắt và giá thành hệ thống là những thành tố hàng đầu và quan trọng nhất.

  • - Công suất 7W ở bước sóng 1064 nm
    - Dải tần số lặp từ 50 kHz tới 1000 kHz
    - Năng lượng xung lên tới 50µJ
    - Các thông số xung theo yêu cầu người dùng
    - Chế độ đốt cháy (burst mode)
    - Chất lượng chùm tia cao M2 < 1.3
    - Thông số chùm tia và độ ổn định chỉ hướng chùm tia tốt hơn xuyên suốt dải xung RF (PRF)
    - Dịch vụ hiện trường đầy đủ
    - Ít phải bảo dưỡng

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Thông số kĩ thuật

    Giá trị

    Chú giải

    Bước sóng cơ sở

    1064.5 nm +/- 0.5 nm

     

    Năng lượng đầu ra

    7 µJ @ 1064 nm, 1 MHz (7W) 12 µJ @ 1064 nm, 500 kHz (6W) 25 µJ @ 1064 nm, 200 kHz (5W) 40 µJ @ 1064 nm, 100 kHz (4W)

    tại 1064 nm

    Tần số lặp

    50 kHz tới 1 MHz

    Tần số xung của hạt trong khoảng 40 MHz tới 42 MHz.

    Độ rộng xung

    10 ps tới 15 ps

     

    Chất lượng chùm tia

    M2 , 1.3

     

    Đường kính chùm tia

    1 +/- 0.2 mm

     

    Định vị chùm tia

    Tại cổng ra +/- 25% của RR

     

    Độ loạn thị

    ± 25% của dải Rayleigh

     

    Tính chất elip

    0.85 < e < 1.15

     

    Thông số chế độ vận hành thay đổi theo tần số lặp

    Nằm trong khoảng thông số kĩ thuật, nhưng sẽ thay đổi theo tần số lặp

     

    Tỉ lệ phân cực

    > 100:1

     

    Định hướng phân cực

    Đường vuông góc ± 3 độ IR

     

    Tỉ lệ tương phản

    > 100:1

    Được xác định theo tỉ số năng lượng của xung chính và xung đầu tiên

    Độ ổn định xung (RMS)

    < 1% tại 1 MHz

    Khảo sát đo trên 1000 xung - 1 sigma

    Độ ổn định xung (pk-pk)

    < 5%

    Cho 1000 xung liên tiếp

    Độ ổn định công suất

    < 1% (vận hành quá 8 giờ)

    Sự biến thiên Pk-Pk của công suất trung bình (được đo 30 giây mỗi lần và lấy giá trị trung bình trong khoảng thời gian hơn 5 phút)

    Thời gian làm nóng

    Khởi động nguội: < 15 phút; Khởi động nóng: < 10 phút

     

    Độ rò rỉ CW

    < 5% công suất đầu ra

     

    Độ ổn định chỉ hướng lâu dài tại tần số lặp cố định

    < ±25 µrad

    Hơn 8 giờ

    Kiểm soát xung

    Bộ lọc xung tiêu chuẩn để kiểm soát xung đông lực học

     

    Trọng lượng phần đầu máy

    62 lbs; 28 kg

     

    Kích thước PSU

    19-inch lắp ráp trên giá - 3U

     

    Cổng giao tiếp ngoài

    RS 232; Ethernet

    Cổng kết nối PSU đầu vào; USB tùy chọn

    Công suất tiêu thụ

    100V tới 240V AC; < 500W

    Chế độ hoạt động điển hình

    Scroll